Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tập đoàn" (1)
tập đoàn
Tiếng Anh
Danh từgroup / corporation
Anh ấy làm việc cho một tập đoàn lớn.
He works for a large corporation.
Từ liên quan "tập đoàn" (1)
tập đoàn kinh tế đa ngành

Tiếng Anh
Danh từcongromerate
Cụm từ "tập đoàn" (6)
Công ty này dưới chướng tập đoàn lớn
This company is under a big group.
Anh ấy làm việc cho một tập đoàn lớn.
He works for a large corporation.
Công ty này là tiền thân của một tập đoàn lớn hiện nay.
This company is the predecessor of a large current group.
Tập đoàn đầu tư vào lĩnh vực vật liệu mới.
The group invests in the new material sector.
Tập đoàn muốn tăng hợp tác về phát triển kinh tế tuần hoàn.
The group wants to increase cooperation in developing the circular economy.
Tập đoàn đã góp phần hỗ trợ mục tiêu chuyển đổi xanh.
The group has contributed to supporting the green transition goal.
